• 0983 66 22 16 - 0983 66 22 18 - 0246 661 66 44  
  • athenacenter.vn@gmail.com  

“Dắt túi” 27 từ vựng về chủ đề tiền tệ

Views 195 Lượt xem bình luận

Tiền là thứ thiết vô cùng quen thuộc đối với mỗi chúng ta, tuy nhiên trong tiếng anh, có rất nhiều từ vựng ứng với mỗi hình thái khác nhau chỉ tiền tệ. Hãy cùng khám phá chúng để mở rộng vốn từ tiếng anh của chúng ta nhé!

tu vung chu de tien te

1. Từ vựng về chủ đề tiền tệ

Cash /kæʃ/ : tiền mặt

Benjamins /’bendʤəmins/:  tờ 100 đôla

Bucks /bʌks/ : Đô la

Dime /daim/ : 10 Đô la

Fins/Fiver/Five-spots /fin /’faivə /faiv spɔts/ : tờ 5 Đô la

Grand /grænd/: 1.000 Đô la

Grant /ɡrænt/: Tiền trợ cấp

Quarter /’kwɔ:tə/: 25 Đô la

Two bits /tu: bits/ : 25 Cent

Wad /wɔd/:  cuộn tiền giấy

Cheque /tʃek/: séc

Credit (slang – plastic) /’kredit/:  thẻ tín dụng

Bank /bæɳk/ : ngân hàng

Bonus /ˈboʊnəs/: tiền thưởng

Cash machine/ATM /kæʃ mə’ʃi:n/: máy rút tiền tự động

Coin /kɔin/ : tiền đúc, tiền xu

Penny: 1 xu ( 1 penny = 1 cent)

Nickel: 5 cent ( 1 nickel = 5 cent

Commission /kəˈmɪʃn/: tiền hoa hồng

Compensation /ˌkɑmpənˈseɪʃn/: tiền bồi thường

Note /nout/:  tiền giấy

Piggy bank /’pigi bæɳk/:  lợn tiết kiệm

Purse /pə:s/ : ví tiền, hầu bao

Pocket money /ˈpɑkɪt ˌmʌni/: Tiền tiêu vặt

Pension /ˈpɛnʃn/ : Lương hưu

Profit /ˈprɑfət/: Tiền lợi nhuận, tiền lời

Safe /seif/ : két bạc, tủ sắt

Salary /ˈsæləri/: Tiền lương (tính theo tháng/năm)

Till /til/ : ngăn kéo để tiền

2. Các cụm từ liên quan đến tiền tệ

– Break the bank: Dùng hết tiền tài của cải để làm việc gì đó

Ví dụ: They broke the bank to buy that villa.

Họ đã dành hết tiền tài để mua căn biệt thự đó.

– To be broke: Không một xu dính túi, ‘phá sản’

Ví dụ: Many people went broke because of the storm.

Nhiều người bị mất trắng, không một xu dính túi do cơn bão.

– Pay top dollar: Bỏ tiền ra rất nhiều cho một thứ gì đó, như đấu giá kỉ vật.

Ví dụ: Jame paid top dollar for that ancient bracelet.

Jame đã bỏ ra rất nhiều tiền để mua chiếc vòng tay cổ đó.

– A pretty penny: Chỉ sự đắt đỏ của một thứ gì đó.

Ví dụ: That dress costs a pretty penny.

Chiếc váy đó rất là đắt.

 Spend money like water: tiêu xài rất hoang phí

Ví dụ: Mike spends money like water beacause his father is so rich.

Mike tiêu tiền rất hoang phí bởi cha cậu ấy là người giàu có.

– Money talks: Nói về những người có tiền, người nào có tiền thì quyền lực của họ cũng lớn hơn và có ảnh hưởng hơn những người khác.

Ví dụ: Don’t worry. I have a way of getting things done. Money talks.

Đừng lo. Tôi có cách để những thứ này được hoàn thành. Có tiền là xong hết.

– Money doesn’t grow on tree: hàm ý tiền không phải tự nhiên mà có, nên không được phung phí, cần phải cân nhắc khi dùng.

Ví dụ: Learn how to save money right now, money doesn’t grow on trees, you know!

Hãy học cách tiết kiệm ngay từ bây giờ, tiền đâu phải tự nhiên mà có.

– Have money to burn: Có rất nhiều tiền để tiêu xài

Ví dụ: I don’t know what her job is but she certainly seems to have money to burn.

Tôi không biết cô ấy làm nghề gì nhưng có vẻ như là có nhiều tiền để xài lắm.

– Throw your money around / about: Ném tiền qua cửa sổ, hàm ý tiêu tiền phung phí

Ví dụ: Our work is unstable, so do not throw money around by buying these expensive things.

Công việc của chúng ta không ổn định, vì vậy đừng có ném tiền qua cửa sổ bằng việc mua những thứ đắt đỏ này.

– To have more money than sense/ Be burning a hole in the pocket: Lãng phí tiền bạc

Ví dụ: She just bought a fashion handbag. She has more money than sense.

Cô ấy mới mua một chiếc túi xách rất thời trang. Cô ta thật lãng phí tiền bạc.

Đó là những từ vựng và cụm từ vềtiền tệ, chắc chắn qua những tù vựng này, bạn sẽ tự tin hơn trong giao tiếp, nhất là trong những hoàn cảnh liên quan đến tiền bạc.  Hi vọng với những kiến thức trên sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ của mình trong tiếng anh, chúc các bạn học tốt!

Bình luận - đánh giá
01 ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN




02 FANPAGE