• 0983 66 22 16 - 0983 66 22 18 - 0246 661 66 44  
  • athenacenter.vn@gmail.com  
600 Từ vựng Toeic không thể bỏ qua! - Trung Tâm Anh Ngữ Athena - Toeic Cho Người Mất Gốc Cùng Ms Vân Anh

600 Từ vựng Toeic không thể bỏ qua!

Views 1135 Lượt xem bình luận

Danh sách 600 từ vựng hay gặp nhất trong kỳ thi TOEIC – trích từ cuốn sách nổi tiếng “600 essential words for the Toeic” của Barron. Tài liệu 600 từ vựng TOEIC có dịch Tiếng Việt mang đến cho các bạn những từ vựng hữu ích để ôn thi TOEIC, giúp các bạn chuẩn bị một cách tốt nhất và làm bài thi hiệu quả, đạt kết quả như mong đợi. 

CLICK TẢI VỀ: Sách 600 từ vựng toeic 

Tải về bản word đã thống kê 600 từ và nghĩa của từng từ: 600 từ vựng Toeic

Dưới đây là  50 chủ đề bạn sẽ gặp trong cuốn sách 600  từ vựng toeic, hãy cùng Athena đi tìm hiểu xem đó là những chủ đề gì nhé!

1 Contracts (hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết)
2 Marketing (thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng)
3 Warranties (Bảo hành, sự bảo đảm)
4 Business planning (Tổ chức kế hoạch công sở)
5 Conferences (Hội nghị, cuộc gặp mặt)
6 Computers (Máy tính)
7 Office Technology (Vấn đề kĩ thuật trong công ty)
8 Office Procedures
9 Electronics (điện tử)
10 Correspondence (quan hệ thư từ, sự phù hợp)
11 Job Advertising and Recruiting (Quảng cáo công việc, tuyển dụng)
12 Applying and Interviewing. (Nộp đơn xin việc, phỏng vấn)
13 Hiring and Training. (Thuê người, huấn luyện kĩ năng)
14 Salaries and benefits. (Lương bổng và lợi ích)
15 Promotions, Pensions and Awards. (Thăng tiến, giải thưởng)
16 Shopping. (Mua sắm)
17 Ordering Supplies.
18 Shipping.
19 Invoices.
20 Inventory.
21 Banking.
22 Accounting.
23 Investments.
24 Taxes.
26 Property and department
27 Board Meetings and committees.
28 Quality control
29 Product Development
30 Renting and Leasing.
31 Selecting a Restaurant
32 Eating out
33 Ordering Lunch.
34 Cooking as a career
35 Events.
36 General Travel
37 Airlines.
38 Trains.
39 Hotels.
40 Car Rentals.
41 Movies.
42 Theater
43 Music.
44 Museums.
45 Media.
46 Doctor’s Office.
47 Dentist’s office (Phòng Nha sĩ)
48 Health Insurance ( sự bảo hiểm sức khoẻ (khi ốm)
49 Hospitals tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế.
50 Pharmacy (‘fɑ:məsi) dược khoa.

Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về 600 từ vựng TOEIC có dịch Tiếng Việt để xem.

Bình luận - đánh giá
01 ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN






02 FANPAGE