• 0983 66 22 16 - 0983 66 22 18 - 0246 661 66 44  
  • athenacenter.vn@gmail.com  
5 phút để bạn học trọn vẹn kiến thức thì hiện tại tiếp diễn

5 phút học trọn vẹn kiến thức thì hiện tại tiếp diễn

Views 705 Lượt xem bình luận

Thì hiện tại tiếp diễn là thì được sử dụng rất nhiều trong tiếng Anh. Chỉ 5 phút đọc bài viết này, bạn sẽ ”thâu tóm” trọn vẹn kiến thức về thì hiện tại tiếp diễn.

hiện tại diếp diễn

1. Định nghĩa về thì hiện tại tiếp diễn.

Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn khi diễn tả sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Lưu ý là hành động đó chưa chấm dứt và còn tiếp tục diễn ra nhé!

2. Cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn.

Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng khi:

– Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Ví dụ: We are studying Literature now. (Bây giờ chúng tôi đang học văn.)

– Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.

Ví dụ: He is looking for a job. (Anh ấy đang tìm kiếm một công việc.)

– Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, ví dụ như một kế hoạch được lên lịch sẵn.

Ví dụ: I am flying to London tomorrow. (Tôi sẽ bay sang Luân Đôn sáng ngày mai.)

– Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Trường hợp này thường được sử dụng với trạng từ: always, continually,…

Ví dụ: She is always coming late. (Cô ấy luôn đến muộn.)

3. Công thức thì hiện tại tiếp diễn.

ThểCấu trúcVí dụ
Khẳng địnhS + is/ am/ are + Ving …

Lưu ý:

– he/ she/ it: sử dụng ”is”

– I: sử dụng ”am”

– we/ you/ they: sử dụng ”are”

I am cooking with mom. (Tôi đang nấu ăn với mẹ.)
Phủ địnhS + is/ am/ are + not + Ving …I am not cooking with mom. (Tôi đang không nấu ăn với mẹ.)
Nghi vấnIs/ am/ are+ S + Ving …?

Yes, S + is/ am/ are.

No, S + is/ am/ are + not.

Are you cooking with mom?

Yes, I am.

No, I am not.

* Cách thêm ”-ing”: 

– Thông thường, ta chỉ cần thêm đuôi ”-ing” vào động từ. Ví dụ: watch => watching,…

– Nếu tận động từ có 1 chữ ”e”, ta bỏ ”e” và thêm đuôi ”ing”. Ví dụ:  write => writing

– Với động từ có 1 âm tiết, tận cùng là một phụ âm mà trước đó là một nguyên âm, ta nhân đôi phụ âm đó và thêm đuôi ”ing”.

Ví dụ:  stop => stopping

Chú ý: trường hợp ngoại lệ:

beggin => beginning, travel => travelling, prefer => preferring, permit => permitting,…

4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn.

Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn khi trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

  • Now: bây giờ
  • Right now: Ngay bây giờ
  • At the moment: lúc này
  • At present: hiện tại
  • At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

.Ngoài ra, khi trong câu có các động từ sau cũng sẽ sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

  • Look! (Nhìn kìa!)
  • Listen! (Hãy nghe này!)
  • Keep silent! (Hãy im lặng)

Ví dụ: – Now my sister is going shopping with my mother. (Bây giờ em gái tôi đang đi mua sắm với mẹ của tôi.)

 

Xem thêm các thì hiện tại và một số thì với trạng thái tiếp diễn khác:

bài tập luyện tập ngữ pháp

5. Bài tập áp dụng

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc:

  1. Look! Those people (climb) the mountain so fast.
  2. That girl (cry) loudly in the party now.
  3. These students always (wear) warm clothes in summer.
  4. Sit down! A strange dog (run) to you.
  5. My mom often (buy) meat from the butcher’s.
  6. The 203 bus (set off) every fifteen minutes.
  7. Tonight we (not/ go) to our teacher’s wedding party.
  8. My brothers (not/ drink) coffee at the moment.
  9. What (you/ do) in the kitchen?
  10. I never (eat) potatoes.

Đáp án:

  1. Look! Those people (climb) are climbing the mountain so fast.
  2. That girl (cry) is crying loudly in the party now.
  3. These students always (wear) wear warm clothes in summer.
  4. Sit down! A strange dog (run) is running to you.
  5. My mom often (buy) buys meat from the butcher’s.
  6. The 203 bus (set off) sets off every fifteen minutes.
  7. Tonight we (not/ go) aren’t going|are not going to our teacher’s wedding party.
  8. My brothers (not/ drink) aren’t drinking|are not drinking coffee at the moment.
  9. What (you/ do) are you doing in the kitchen?
  10. I never (eat) eat potatoes.

 

Bình luận - đánh giá
01 ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN






02 FANPAGE