• 0983 66 22 16 - 0983 66 22 18 - 0246 661 66 44  
  • athenacenter.vn@gmail.com  

10 CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ LỢN CỰC DỄ THƯƠNG VÀ DÍ DỎM!

Views 295 Lượt xem bình luận

Bạn đã bao giờ nghe thấy thành ngữ “When pigs can fly” (Lợn cũng biết bay) bao giờ chưa? Vậy còn “buy a pig in a poke”? Nếu đã nghe thấy, bạn có thực sự hiểu hết được những thành ngữ tiếng anh về lợn này không? Và còn bao nhiêu thành ngữ tiếng Anh về loài vật dễ thương với nét ví von thú vị này nhỉ? Hãy cùng anh ngữ Athena khám phá 10 thành ngữ tiếng anh về lợn thông dụng tại bài viết dưới đây, bạn nhé!

THAM KHẢO: KHÓA HỌC TOEIC 0 – 500+ DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC

Thành ngữ tiếng anh về lợn - anh ngữ Athena

1. Eat like a pig – Ăn nhiều như lợn

Ý nghĩa: Ăn rất nhiều, ăn khỏe

Ví dụ:

Kim is staying for dinner, and she eats like a pig, so you better make some extra food.

Kim ở lại ăn tối, và cô ấy ăn rất nhiều nên tốt nhất là cậu nên làm nhiều đồ ăn một chút.

2. As happy as a pig in mud – Hạnh phúc như một chú lợn tắm bùn

Ý nghĩa: Rất hạnh phúc, vui vẻ

Ví dụ:

Sophie sat in her high chair with ice cream dribbling down her chin, happy as a pig in mud.

Sophie ngồi trên chiếc ghế cao với kem chảy xuống cằm, vô cùng vui vẻ.

3. Sweat like a pig – Đổ mồ hôi như lợn

Ý nghĩa: Mồ hôi đầm đìa

Ví dụ:

I sweated like a pig.

Tôi đổ mồ hôi như tắm vậy.

4. When pigs fly – Khi lợn biết bay

Ý nghĩa: Điều không thể xảy ra giống như mặt trời mọc đằng tây

Ví dụ:

He plans to clean his house every week, but he will probably do it only when pigs fly.

Anh ấy lên kế hoạch dọn dẹp nhà cửa hàng tuần, nhưng dĩ nhiên là anh ấy chẳng bao giờ làm được.

Những câu thành ngữ tiếng anh về lợn - Anh ngữ Athena

5. Buy a pig in a poke – Mua lợn trong một cái bao

Ý nghĩa: Mua hàng đểu do chủ quan không xem xét, không kiểm tra, không nhìn kỹ

Ví dụ:

My brother bought a pig in a poke.

Em trai tôi đã mua nhầm hàng đểu rồi.

6. Serve as a guinea pig – Phục vụ như một con lợn thí nghiệm

Ý nghĩa: Làm vật thí nghiệm (cho ai đó)

Ví dụ:

I agree to sever as a guinea pig for you.

Tớ đồng ý làm vật thí nghiệm cho cậu đây.

7. Make a pig’s ear of something – Làm tai lợn của một cái gì đó

Ý nghĩa: Phá hỏng một cái gì đó

Ví dụ:

I did make a pig’s ear of the birthday cake for Jimmy – could you help me to do it again?

Tớ làm hỏng cái bánh sinh nhật cho Jimmy rồi – cậu có thể giúp tớ làm lại không?

Thành ngữ tiếng anh về lợn dí dỏm - Anh ngữ Athena

8. Lipstick on a pig – Tô son môi cho lợn

Ý nghĩa: Chỉ việc cải biến bề ngoài nào đó là vô nghĩa

Ví dụ:

It looks like they’ve just put lipstick on a pig for this new operating system.

Như thể là họ đang tô vẽ cho cái hệ thống hoạt động mới.

9. Like stealing acorns from a blind pig – Giống như đánh cắp trứng cá từ một con lợn mù

Ý nghĩa: Dễ như bỡn, dễ như ăn kẹo

Ví dụ:

Was it hard for you to get her number? Nope, It was like stealing acorns from a blind pig.

Mày xin số của nàng có khó không? Không, dễ như chơi ấy mà!

10. Sick as a pig – Ốm như một con lợn

Ý nghĩa: Rất thất vọng, chán nản

Ví dụ:

Jimmy feel sick as a pig when he learnt that he passed over for the promotion.

Jimmy rất thất vọng khi anh ấy biết mình không được đề bạt.

Sau khi đọc xong bài viết này, nếu như có bất kỳ một người bạn nước ngoài nào sử dụng những thành ngữ này với bạn thì đừng nghĩ anh ấy hay cô ấy có ý miệt thị bạn nhé bởi vì họ hoàn toàn không có ý nói bạn là lợn đâu. Còn nếu bạn không đọc, không nghe được những câu thành ngữ đơn giản này thì nên đăng ký ngay KHÓA HỌC TOEIC 4 KỸ NĂNG – THÀNH THẠO NGHE, NÓI, ĐỌC, VIẾT tại anh ngữ Athena nhé.

MUỐN BIẾT TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH CỦA MÌNH? ĐĂNG KÝ NGAY: THI THỬ TOEIC MIỄN PHÍ

Là trung tâm luyện thi Toeic hàng đầu tại Hà Nội hiện nay, các học viên tại anh ngữ Athena không chỉ được cung cấp miễn phí các tài liệu luyện thi toeic đặc biệt giúp nâng cao trình độ một cách nhanh chóng mà còn được hướng dẫn các tips, mẹo thi toeic hiệu quả nữa đấy. Vì thế đừng ngần ngại, hãy liên lạc với chúng tôi ngay hôm nay, bạn nhé!

Bình luận - đánh giá
01 ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN




02 FANPAGE