Menu

Hotline: 0983 66 22 16 - 0983 66 22 18 - 046 661 66 44

Email: athenacenter.vn@gmail.com

Câu bị động

11/ 10/ 2016 Views 294 Lượt xem bình luận


Không chỉ là ngữ pháp chắc chắn có mặt trong TOEIC, câu bị động còn là ngữ pháp quen thuộc trong Writing IELTS, trong bài thi đại học hay cả trong giao tiếp. Bởi sự quan trọng của ngữ pháp này, Athena sẽ giúp bạn tổng hợp các dạng bị động của từng thì trong tiếng Anh nhé.

Bài viết này thuộc Seri: Giảng dạy ngữ pháp Toeic miễn phí

I. Những lưu ý đầu tiên khi học câu bị động:

1.Tiếng Việt có câu bị động hay không?

Có rất nhiều bạn đã hỏi rằng: ” Tiếng Việt có câu bị động không?”. Câu trả lời là có nhé.

Ví dụ: Bạn Lan trồng rất nhiều cây xanh.

Nhưng khi muốn bỏ qua tác nhân tạo nên sự việc, chúng ta sẽ nói: Cây xanh được trồng rất nhiều.

Nếu muốn dễ dàng chuyển câu sang thể bị động trong tiếng anh, hãy dịch nghĩa sang tiếng Việt trước nhé.

2. Nội động từ/ Ngoại động từ:

Động từ trong tiếng Anh chia làm 2 loại: Nội động từ và ngoại động từ.

Nội động từ: là tự bản thân nó

Ví dụ: smile, cry, … => những từ này thì câu không có dạng bị động.

Ngoại động từ: là tác động lên một vật nào đó

Ví dụ: buy, sell ..; => câu có từ này sẽ chuyển được sang thể bị động.

3. Câu S + V + C:

Những câu chỉ có chủ ngữ + động từ + vị ngữ => câu này sẽ không có dạng bị động.

Ví dụ: She is beautiful => không có dạng bị động

 

II. CẤU TRÚC CÂU BỊ ĐỘNG

1. Cấu trúc chung:

Câu chủ động: S + V + O

Câu bị động: S + be + VpII + ( by + O )

2. Chi tiết từng thì:

ThìCấu trúc câu chủ độngCấu trúc câu bị động
Hiện tại đơnS + Vs/es + OS + is/am/are + VpII
Hiện tại tiếp diễnS + is/am/are + Ving + OS + is/am/are + being + VpII
Qúa khứS + Ved/V1 + OS + was/were + VpII
Qúa khứ tiếp diễnS + was/were + Ving + OS + was/were + being + VpII
Hiện thoại hoàn thànhS + have/has + VpII + OS + have/has + been + VpII
Tương lai đơnS + will + VS + will be + V
Tương lai tiếp diễnS + will + be + VingS + will be + being + VpII
Be going toS + tobe going to + VS + tobe going to + be + VpII
Modal VerbS + Modal Verb + OS + Modal Verb + be + VpII

Với bài viết này, hi vọng Athena đã giúp các bạn nắm thật chắc kiến thức về câu bị động trong tiếng Anh. Chúc các bạn học tập thật tốt.

Tham khảo thêm tại: ( chèn link )

III. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: Chuyển các câu sau sang câu bị động.

  1. My father waters this flower every morning.
  2. John invited Fiona to his birthday party last night.
  3. Her mother is preparing the dinner in the kitchen.
  4. We should clean our teeth twice a day.
  5. Our teachers have explained the English grammar.
  6. Some drunk drivers caused the accident in this city.
  7. Tom will visit his parents next month.
  8. The manager didn’t phone the secretary this morning.
  9. Did Mary this beautiful dress?
  10. I won’t hang these old pictures in the living room.

 

Bài 2: Chọn đáp án trả lời đúng:

1. The longest fish in the contest was eighteen inches long”.

“It_____ by Thelma Rivers”.

  • a. was catching
  • b. caught
  • c. was caught
  • d. catch

2. “I heard you decided to take up tennis”.

“Yes, I have_____ every day”.

  • a. been played
  • b. been playing
  • c. playing
  • d. play

3. “Are we about to have dinner?”.

“Yes, it _____ in the dinning room”.

  • a. is serving
  • b. serves
  • c. is being served
  • d. served

4. “Why is Stanley in jail?” “He_____ of robbery”.

  • a. has been convicted
  • b. has been convicting
  • c. has convicted
  • d. convicted

6. “Where are Jack and Jan?” “They_____ the boxes you asked for into the house”.

  • a. have been bringing
  • b. bringing
  • c. have been brought
  • d. to bring

7. “Where’s the old chicken coop?”

“It_____ by a windstorm last year.”

  • a. destroy
  • b. is destroyed
  • c. was destroyed
  • d. destroyed

8. “We’re still looking for Thomas”.

“Hasn’t he_____ yet?”.

  • a. been found
  • b. to find
  • c. found
  • d. being found

9. “Whatever happened t that fortune – teller?”

“I don’t know. She _____ around her in a long time”.

  • a. hasn’t seen
  • b. didn’t see
  • c. hasn’t been seeing
  • d. hasn’t been seen

10. “Diana is a wonderful ballet dancer”.

“She_____ since she was four”.

  • a. has been dancing
  • b. has been danced
  • c. is dancing
  • d. was danced

 

 

ĐÁP ÁN:

Bài 1:

  1. This flower is watered (by my father) every morning.
  2. Fiona was invented to John’s birthday party last month.
  3. The dinner is being prepared (by her mother) in the kitchen.
  4. Our teeth should be cleaned twice a day.
  5. The English grammar has been explained (by our teacher).
  6. The accident was caused in this city (by some drunk drivers).
  7. Tom’s parents will be visited (by him) next month.
  8. The secretary wasn’t phoned (by the manager) this morning.
  9. Was this beautiful dress bought by Mary?
  10. These old pictures won’t be hung in the living room(by me).

Bài 2:

  1. C
  2. B
  3. C
  4. A
  5. A
  6. C
  7. A
  8. D
  9. A
  10. D
Bình luận - đánh giá

TÀI LIỆU LUYỆN THI TOEIC


Ngoài phương pháp luyện thi TOEIC đạt hiệu quả thì Athena cũng cung cấp cho các bạn những tài liệu cực kỳ hữu ích để luyện TOEIC.

Tài liệu toeic
Tài liệu ngữ pháp
Tài liệu từ vựng
Tài liệu xem thêm