Menu

Hotline: 0983 66 22 16 - 0983 66 22 18 - 046 661 66 44

Email: athenacenter.vn@gmail.com

Các động từ đi với “Off”

24/ 08/ 2014 Views 507 Lượt xem bình luận

Học tiếng Anh nói chung, luyện thi TOEIC nói riêng, phrasal verb là một trong những yếu tố khá quan trọng khi làm bài. Để đạt dược điểm cao khi làm bài, các bạn phải nắm được nghĩa và cách dùng của các cụm động từ này. Mình xin giới thiệu đến các bạn một số động từ hay gặp đi với  “off”.

putoff

Call off (something): postpone or cancel something/ hủy, trì hoãn

E.g: We had to call off the meeting with the new client.

Go off (something): explode or fire / làm nổ, bắn súng

E.g: The gun went off at the beginning of the race.

Lay off: to stop doing something, give up, fired (someone) from work / từ bỏ, sa thải

E.g: My sister was laid off from her job.

Put off (something): avoid, delay, postpone/ trì hoãn

E.g: We put off the picnic until tomorrow because it was raining.

Set off someone: Make someone very mad or angry/ làm cho ai giận dữ

E.g: Talking about politics always set my uncle off. He thinks the government wastes too much money.

Show offdeliberate show or brag about one’s abilities or accomplishments/ khoe khoang, phô trương

E.g: My friend likes to show off how much he knows about music.

Take off: airplane becomes airborne OR someone quickly leaving/ cất cánh

E.g: The police officer took off after the speeding car.

TÀI LIỆU LUYỆN THI TOEIC


Ngoài phương pháp luyện thi TOEIC đạt hiệu quả thì Athena cũng cung cấp cho các bạn những tài liệu cực kỳ hữu ích để luyện TOEIC.

Tài liệu toeic
Tài liệu ngữ pháp
Tài liệu từ vựng
Tài liệu xem thêm