Menu

Hotline: 0983 66 22 16 - 0983 66 22 18 - 046 661 66 44

Email: athenacenter.vn@gmail.com

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề môi trường

20/ 08/ 2015 Views 503 Lượt xem bình luận

Học từ vựng là một trong những phương pháp giúp bạn lên “trình” tiếng Anh. Đặc điểm chung của những người giỏi tiếng Anh đó là các bạn có khối lượng từ vựng rất phong phú. Học tiếng Anh suy cho cùng vấn đề cốt lõi nhất mà bạn cần quan tâm chính là từ vựng. Có từ vựng bạn mới có thể giao tiếp hay đọc hiểu được.

Một trong những cách học từ vựng giúp bạn nâng trình đó là học tư vựng song ngữ, cả bằng tiếng Anh lẫn tiếng Việt. Cách học này vừa giúp bạn biết nghĩa vừa nhớ được cách giải thích cũng như cách sử dụng chính xác nhất.

Dưới đây là 10 từ vựng về chủ đề môi trường, mời các bạn tham khảo

environmental-protection

  1. Greenhouse effects (hiệu ứng nhà kính): an increase of in the amount of carbon dioxide and other gases in the atmosphere, that is believed to be the cause of a gradual warming of the surface off the Earth.
  2. Nuclear fallout ( Bụi phóng xa) : the radioactive dust in the air after a nuclear axplosion
  3. Acid rain ( Mưa acid): rain that contains large amounts of harmful chemical as a result of a burning substance such as coal and oil.
  4. Pesticide/ organophosphate(Thuốc trừ sâu) : A substance used for destroying insects or other organism harmful to cultivated plants os to animals.
  5. Non-renewable resource ( Nguồn nhiên liệu không tái tạo): any natural resource from the Earth that exists in limited supply and cannot be replaced if it is used up
  6. Ecosystem ( Hệ sinh thái) : An biological community of interacting organism and their physical environment.
  7. Desertification (Sa mạc hóa) : the process by which fertile land becomes desert, typically as a result of drought, deforestation or inappropriate agriculture.
  8. Unleaded petrol (Nguồn năng lượng không kiểm soát được): describes a type of petrol or other substance that does not contain lead.
  9. Pollution (sự ô nhiễm) : The presence in or introduction into the environment of a substance which has harmful of poisonous effects.
  10. Photochemical smog: a fog caused by light from the sun shining on chemical in the air produced by traffic and industry.

TÀI LIỆU LUYỆN THI TOEIC


Ngoài phương pháp luyện thi TOEIC đạt hiệu quả thì Athena cũng cung cấp cho các bạn những tài liệu cực kỳ hữu ích để luyện TOEIC.

Tài liệu toeic
Tài liệu ngữ pháp
Tài liệu từ vựng
Tài liệu xem thêm